THÔNG TIN TỔNG QUÁT
GIỚI THIỆU CHUYÊN NGÀNH
Chuyên ngành Dược học
I. Hệ đại học
1. Thời gian học và cấp bằng
- Thời gian học: 4 năm
- Cấp bằng: Cử nhân khoa học
2. Mục tiêu đào tạo
Bồi dưỡng sinh viên phát triển toàn diện về mặt đức, trí, thể, mỹ, đồng thời nắm vững lý thuyết cơ sở, kiến thức căn bản cùng kĩ năng thực nghiệm ngành Dược.
Chuyên ngành bao gồm các phương diện về pha chế thuốc, phân tích, kiểm tra chất lượng thuốc, sử dụng các sản phẩm thuốc, kỹ năng điều hành quản lý các công ty dược phẩm. Những sinh viên trình độ cao sau khi học xong có khả năng sản xuất, kiểm nghiệm, lưu thông, sử dụng, nghiên cứu và phát triển thuốc, từ đó có thể làm các công việc liên quan đến nghiên cứu điều chế thuốc, sản xuất, kiểm nghiệm, theo dõi giám sát việc sử dụng thuốc trong thực hành dược lâm sàng.

3. Quy cách, yêu cầu đào tạo
3.1. Năng lực thích ứng xã hội
- Có niềm tin chính trị vững vàng. Yêu tổ quốc, ủng hộ sự lãnh đạo của Đảng, nắm vững lý luận cơ bản của hệ thống xã hội chủ nghĩa Trung Quốc.
- Có tầm nhìn đúng đắn cùng khả năng vận dụng lập trường về chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử, quan điểm và phương pháp để nhìn nhận vấn đề, với quan niệm dân chủ và pháp luật xã hội chủ nghĩa, ý thức trách nhiệm xã hội vững vàng, phẩm chất tốt đẹp.
- Có cái nhìn tích cực về cuộc sống, nhân cách tốt đẹp, tinh thần đồng đội cao.
- Có sức khỏe tốt, cần trang bị những kiến thức cơ bản cùng thói quen tốt để nâng cao giữ gìn sức khỏe.
- Có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội nhân văn, khoa học tự nhiên và văn hóa nghệ thuật.

3.2 Khả năng chuyên môn
- Nắm vững lý luận, kiến thức và kĩ năng cơ bản về các môn học như dược học, hóa học, sinh học, y học căn bản,…
- Nắm vững kĩ năng thực nghiệm cũng như phương pháp, kĩ thuật của các môn học như hóa dược, phân tích dược phẩm, điều chế dược phẩm, dược lý học…
- Có năng lực cơ bản trên các phương diện nghiên cứu và phát triển dược phẩm, sản xuất dược phẩm, kiểm tra chất lượng thuốc, thực nghiệm đánh giá dược phẩm mới, ứng dụng thuốc lâm sàng.
- Được đào tạo chuyên môn về điều chế dược phẩm, phương pháp, kĩ năng nghiên cứu phân tích dược phẩm, từ đó sinh viên có khả năng cũng như tố chất căn bản để tham gia vào các công việc như điều chế thuốc, kiểm tra chất lượng thuốc,…
- Thông thạo luật pháp, quy định và chính sách trong việc quản lý dược phẩm.
- Hiểu rõ nhu cầu cũng như tiềm năng phát triển ngành y dược.

4. Các môn học chính và các khóa học chính
- Môn học chính: Dược học, Hóa học
- Khóa học chính: Hóa học cơ bản, hóa học hữu cơ, hóa sinh, phân tích thiết bị, y học cơ bản, hóa dược, phân tích dược phẩm, dược lý, thành phần thuốc, hóa dược tự nhiên, thiết kế thuốc, quản lý dược phẩm.
- Khóa học có sử dụng song ngữ: Phân tích dược phẩm, điều chế dược phẩm.
5. Yêu cầu tín chỉ tốt nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành cần ít nhất 198 tín chỉ, bao gồm 137 tín chỉ lý luận ( 103 tín chỉ lý luận bắt buộc, 34 tín chỉ lý luận tự chọn) và 61 tín chỉ thực hành ( trong đó có 12 tín chỉ giáo dục tổng hợp).
II. Hệ thạc sĩ
1. Thời gian học và cấp bằng
- Thời gian học: 3 năm
- Cấp bằng: Bằng thạc sĩ chuyên ngành Dược, đồng thời nhận được chứng chỉ nghiên cứu sinh
2. Mục tiêu đào tạo
Chuyên ngành Dược học hệ thạc sĩ được bồi dưỡng theo những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac.
Có khả năng làm việc tại các lĩnh vực ứng dụng như chuyển đổi công nghệ thuốc, giám sát quản lý sử dụng thuốc dược lý lâm sàng, lưu thông và sản xuất thuốc.

3. Phương hướng nghiên cứu
- Chế tạo thuốc mới: chế tạo thuốc mới tự nhiên, thuốc tổng hợp hóa học, thuốc tổng hợp vi sinh vật và thuốc điều trị sinh học.
- Công nghệ sản xuất thuốc tiên tiến: nghiên cứu quy trình sản xuất thuốc tự nhiên, thuốc tổng hợp hóa học, thuốc vi sinh,…
- Nghiên cứu dược phẩm: gồm những lý thuyết cơ bản và công nghệ sản xuất dược, thiết kế và phát triển các dạng bào chế mới, nghiên cứu và ứng dụng các hệ thống phân phối thuốc có khả năng đáp ứng chức năng đặc biệt.
- Nghiên cứu Dược lý học và Dược động học của thuốc.
4. Yêu cầu về tín chỉ
Bằng thạc sĩ ngành Dược học có tổng số tín chỉ không được ít hơn 29 tín, các khóa học cấp bằng cử nhân không dưới 18 tín
III. Những môn học cụ thể
| STT | Tên tiếng Trung | Tên tiếng Việt |
| 1 | 思想道德修养和法律基础 | Tu dưỡng tư tưởng, đạo đức và cơ sở pháp lý |
| 2 | 高等数学 | toán cao cấp |
| 3 | 大学计算机基础 | Khoa học máy tính cơ bản |
| 4 | 大学物理A(II) | Vật lý đại học A (II) |
| 5 | 大学英语读写(I) | Đọc và Viết tiếng Anh đại học (I) |
| 6 | 大学英语听说(I ) | Nghe và Nói tiếng Anh đại học (I) |
| 7 | 大学英语读写(II) | Đọc và Viết tiếng Anh đại học (II) |
| 8 | 大学英语听说 (II) | Nghe và nói tiếng Anh đại học (II) |
| 9 | 大学英语读写(III) | Đọc và Viết tiếng Anh đại học (III) |
| 10 | 大学英语听说(III) | Nghe và Nói tiếng Anh đại học (III) |
| 11 | 大学英语读写(IV) | Đọc và Viết tiếng Anh đại học (IV) |
| 12 | 大学英语听说(IV) | Nghe và nói tiếng Anh đại học (IV) |
| 13 | 体育(Ⅰ–Ⅳ) | Giáo dục thể chất (Ⅰ – Ⅳ) |
| 14 | 毛泽东思想邓小平理论和“三个代表”重要思想概论 | Giới thiệu về Tư tưởng Mao Trạch Đông và Lý thuyết Đặng Tiểu Bình và Tư tưởng quan trọng về “Ba đại diện” |
| 15 | 中国近代史纲要 | Sơ lược lịch sử Trung Quốc hiện đại |
| 16 | 马克思主义基本原理 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác |
| 17 | 普通化学 | Hóa học nói chung |
| 18 | 物理化学 | Hóa lý |
| 19 | 有机化学A | Hóa học hữu cơ A |
| 20 | 分析化学 | hóa học phân tích |
| 21 | 人体解剖学 | Giải phẫu người |
| 22 | 生物化学 | Hóa sinh |
| 23 | 生理学 | Sinh lý học |
| 24 | 微生物学 | vi trùng học |
| 25 | 医药数理统计 | Thống kê y tế |
| 26 | 医药数理统计 | Thống kê y tế |
| 27 | 药理学 | Dược học |
| 28 | 药物化学 | Hóa dược |
| 29 | 天然药物化学 | Hóa học các hợp chất tự nhiên |
| 30 | 药物分析 | phân tích y học |
| 31 | 药剂学B | Hiệu thuốc B |
| 32 | 生物药剂学与药物动力 | Thuốc sinh học và Thuốc động lực học |
| 33 | 临床药物治疗学 | Dược lý trị liệu lâm sàng |
| 34 | 药学概论 | Giới thiệu về Dược |
| 35 | 中医药学概论 | Giới thiệu về Y học Trung Quốc |
| 36 | 高等有机化学 | Hóa học hữu cơ nâng cao |
| 38 | 现代色谱分析 | Sắc ký hiện đại |
| 39 | 波谱解析 | Phân tích phổ |
| 40 | 生药理化鉴定 | Nhận dạng dược phẩm sinh học |
| 41 | 管理学概论 | Giới thiệu về ban quản lý |
| 42 | 临床药理学 | Dược lý lâm sàng |
| 43 | 药物合成 | Tổng hợp thuốc |
| 44 | | |
| 45 | 药学文献检索 | Tìm kiếm tài liệu dược phẩm |
| 46 | 体内药物分析 | Phân tích thuốc in vivo |
| 47 | 药学英语 | Tiếng anh dược phẩm |
| 48 | 制药工艺学 | Công nghệ dược phẩm |
| 49 | 药物新剂型设计 | Thiết kế công thức thuốc mới |
| 50 | 大学物理实验 A(II) | Thí nghiệm Vật lý Cao đẳng A (II) |
| 51 | GAP、GCP、GMP、GSP | GAP, GCP, GMP, GSP |
| 52 | 新药药理 | Dược lý mới |
| 53 | 普通化学实验 | Thí nghiệm Hóa học Đại cương |
| 54 | 生物制药工艺学 | Công nghệ dược phẩm sinh học |
| 55 | 药物毒理学 | Thuốc độc |
| 56 | 中药学 | Tiệm thuốc |
| 57 | 制药工程 | Kỹ thuật Dược phẩm |
| 58 | 现代给药系统专论 | Chuyên khảo về hệ thống phân phối thuốc hiện đại |
| 59 | 美容药剂学 | Hiệu thuốc làm đẹp |
| 60 | 药用高分子辅料 | Tá dược polyme dược phẩm |
| 61 | 中药制剂专论 | Sách chuyên khảo về các chế phẩm thuốc Trung Quốc |
| 62 | 校级素质教育课 | Khóa học giáo dục chất lượng cấp trường |
| 63 | 药物合成实验 | Thí nghiệm tổng hợp thuốc |
| 64 | 物理化学实验 | Thí nghiệm Hóa lý |
| 65 | 生物化学实验 | Thí nghiệm hóa sinh |
| 66 | 分析化学实验 | Thí nghiệm Hóa học Phân tích |
| 67 | 药用植物学与生药学实验 | Thực vật học Dược phẩm và Thử nghiệm Dược lý học |
| 68 | 药理学实验 | Thí nghiệm dược lý |
| 69 | 药物化学实验 | Thí nghiệm Hóa dược |
| 70 | 药物分析实验 | Thí nghiệm phân tích thuốc |
| 71 | 药剂学实验B | Thí nghiệm Dược phẩm B |
| 72 | 天然药物化学实验 | Thí nghiệm Hóa học Y học Tự nhiên |
| 73 | 生物药剂学与药物动力学实验 B | Thí nghiệm dược sinh học và dược động học B |
| 74 | 药用植物学与生药学 | Thực vật học và Dược lý học |
| 75 | 实地教学 | Giảng dạy thực địa |
| 76 | 毕业论文 | Luận văn tốt nghiệp |
IV. Top các trường đào tạo chuyên ngành Dược học
| Xếp hạng | Tên trường | Tên trường tiếng Việt | Đánh giá |
| 1 | 北京大学 | Đại học Bắc Kinh | 5★+ |
| 2 | 复旦大学 | Đại học Phúc Đán | 5★+ |
| 3 | 浙江大学 | Đại học Chiết Giang | 5★ |
| 4 | 中国药科大学 | Đại học Dược Trung Quốc | 5★ |
| 5 | 中山大学 | Đại học Trung Sơn | 5★ |
| 6 | 暨南大学 | Đại học Tế Nam | 5★ |
| 7 | 上海交通大学 | Đại học Giao thông Thượng Hải | 5★ |
| 8 | 华中科技大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung | 5★ |
| 9 | 中南大学 | Đại học Trung Nam | 5★ |
| 10 | 安徽医科大学 | Đại học Y An Huy | 5★ |
| 11 | 沈阳药科大学 | Đại học Dược Thẩm Dương | 5★ |
| 12 | 四川大学 | Đại học Tứ Xuyên | 5★ |
| 13 | 华东理工大学 | Đại học Công nghệ Hoa Đông | 5★- |
| 14 | 中国海洋大学 | Đại học Hải dương Trung Quốc | 5★- |
| 15 | 天津医科大学 | Đại học Y khoa Thiên Tân | 5★- |
| 16 | 南京中医药大学 | Đại học Trung y dược Nam Kinh | 5★- |
| 17 | 山东大学 | Đại học Sơn Đông | 5★- |
| 18 | 武汉大学 | Đại học Vũ Hán | 5★- |
| 19 | 首都医科大学 | Đại học Y khoa thủ đô | 5★- |
| 20 | 西安交通大学 | Đại học Giao thông Tây An | 5★- |
Như vậy là chúng mình đã cùng nhau tìm hiểu những thông tin cơ bản nhất về ngành Dược học. Hy vọng thông qua bài viết này các bạn sẽ hiểu rõ hơn về chuyên ngành cũng như những cơ hội việc làm sau này và có những lựa chọn sáng suốt nhất để rút ngắn con đường thành công. Cảm ơn các bạn đã luôn đồng hành cùng chúng mình và đừng quên ủng hộ #laizhongguoliuxue ở những bài viết tiếp theo nhé!
Hãy Like bài viết nếu bạn thấy hữu ích nhé ^^!


