Chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử

Chi tiết chuyên ngành

Tên tiếng Trung
分子科学与技术
Tên tiếng Anh
Molecular science and engineering
Ngành
Hoá học
Mã ngành
0703
Hệ đào tạo
Hệ Đại học

Khoa học và kỹ thuật phân tử

Trong lĩnh vực Khoa học và kỹ thuật phân tử, sự kỳ diệu của công nghệ và những khám phá khoa học ngày càng mở ra những cơ hội vô tận. Từ việc xây dựng các cấu trúc phân tử đến việc nghiên cứu và ứng dụng các quy trình kỹ thuật tiên tiến, lĩnh vực này không ngừng mở ra những khả năng mới đầy hứa hẹn.

Khoa học và kỹ thuật phân tử cung cấp cho chúng ta cái nhìn sâu sắc vào cấu trúc và hành vi của vật chất, từ các phân tử nhỏ nhất đến các cấu trúc phức tạp. Nó không chỉ là nền tảng của nhiều ngành công nghiệp, mà còn là nền móng cho sự phát triển của nhiều lĩnh vực khoa học khác nhau.

Vậy chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử là gì? Chuyên ngành này đào tạo những gì? Cơ hội việc làm ra sao? Hôm nay hãy cùng studyinchina.io đi tìm hiểu về chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử nhé!

Giới thiệu chuyên ngành 

Chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử là gì?

Chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật Phân tử là một lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng các nguyên tắc và phương pháp từ lĩnh vực hóa học, vật lý để hiểu, đồng thời điều chỉnh các quá trình và tính chất của các hệ phân tử.

Nó tập trung vào việc nghiên cứu cấu trúc, tính chất và hành vi của các phân tử, cũng như cách chúng tương tác với nhau và môi trường xung quanh. Các ứng dụng của chuyên ngành này có thể bao gồm việc phát triển vật liệu mới, thiết kế dược phẩm, nghiên cứu và phát triển công nghệ xanh, và các lĩnh vực khác trong công nghệ và khoa học.

Mục tiêu đào tạo

Chuyên ngành này đào tạo những sinh viên có thể thích nghi được với nhu cầu phát triển của quốc gia, có phẩm chất nhân văn tốt và kiến thức rộng lớn về hóa học, kỹ thuật hóa học cơ bản. Họ phải có tính sáng tạo tốt, khả năng nghiên cứu cơ bản, khả năng phát triển và công nghiệp hóa sản phẩm hóa học có tính năng mới, và là những người có năng lực phát triển toàn diện về đạo đức, trí tuệ, thể chất và cả nghệ thuật.

Yêu cầu đầu vào

Sinh viên theo học chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử cần có đủ tố chất sau đây:

1.     Khéo léo, thích làm việc với các máy móc, thiết bị, công cụ

2.     Có sức khỏe tốt, thích tham gia các hoạt động thể thao

3.     Cẩn thận, tỉ mỉ, ngăn nắp, tin cậy, luôn tuân thủ quy định, quy trình

4.     Có sự yêu thích đối với chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử

Yêu cầu đầu ra

Các yêu cầu trước khi tốt nghiệp đối với sinh viên theo học chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử như sau:

Sinh viên chuyên ngành này sẽ phải học và nắm vững cơ sở lý thuyết và kiến thức cơ bản của ngành Khoa học và Kỹ thuật phân tử, đồng thời được đào tạo trong các thí nghiệm khoa học liên quan đến ứng dụng nghiên cứu. Nhờ đó, họ sẽ phát triển một ý thức sáng tạo và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực này.

Yêu cầu kỹ năng của chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử:

1.     Thành thạo phương pháp tổng hợp và sửa đổi các phân tử.

2.     Hiểu được mối quan hệ giữa thành phần, cấu trúc và tính chất của vật liệu phân tử.

3.     Có kỹ năng cơ bản để tiến hành nghiên cứu về công nghệ sửa đổi và xử lý vật liệu phân tử, phân tích, thử nghiệm thiết kế. Đồng thời phát triển các vật liệu và sản phẩm phân tử mới.

4.     Có kỹ năng cơ bản để tiến hành phân tích và quản lý kinh tế kỹ thuật củaquá trình xử lý vật liệu phân tử.

5.     Có khả năng sử dụng một số ngoại ngữ và ứng dụng máy tính ở mức độ cơ bản.

Kiến thức cần học, môn học chính

Kiến thức cần học

Sinh viên chuyên ngành này sẽ phải học và nắm vững cơ sở lý thuyết và kiến thức cơ bản của ngành Khoa học và Kỹ thuật Phân tử, đồng thời được đào tạo trong các thí nghiệm khoa học liên quan đến ứng dụng nghiên cứu. Nhờ đó, họ sẽ phát triển một ý thức sáng tạo và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực này.

Môn học chính của chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử bao gồm:

1.     Hóa học / 化学

2.     Hóa học phân tích / 分析化学

3.     Hóa học hữu cơ / 有机化学

4.     Hóa học vật lý / 物理化学

5.     Hóa học năng lượng / 能源化学

6.     Hóa học môi trường / 环境化学

Phương hướng nghiên cứu

Sinh viên theo học chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử cần chú ý phương hướng nghiên cứu của ngành học như sau:

1.     Hóa học / 化学

2.     Hóa học hữu cơ / 有机化学

3.     Khoa học và kỹ thuật vật liệu / 材料科学与工程

4.     Kỹ thuật và công trình hóa học / 化学工程与技术

Bằng cấp nhận được 

Sinh viên theo học chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử sau khi tốt nghiệp hệ Đại học sẽ nhận được bằng cấp với học vị Cử nhân Khoa học (理学学士)

Chuyên ngành tương tự

Bên cạnh chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử, các bạn có thể tham khảo các chuyên ngành tương tự dưới đây:

1.     Hóa học / 化学

2.     Hóa học Sinh vật học / 化学生物学

3.     Hóa học ứng dụng / 应用化学

4.     Hóa học năng lượng / 能源化学 

5.     Công nghệ và hóa học đo lường / 化学测量学与技术 

6.     Hóa học tài nguyên / 资源化学

Cơ hội việc làm

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên học chuyên ngành này sẽ có nhiều cơ hội nghề nghiệp trong các ngành công nghiệp hoặc các bộ phận liên quan, bao gồm nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thiết kế, quản lý, v.v. Đồng thời, một tỷ lệ cao sinh viên của chuyên ngành này sẽ tiếp tục học lên nghiên cứu sinh, chủ yếu tham gia vào công việc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ mới.

Như vậy sinh viên sau khi tốt nghiệp chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử có thể làm các công việc như sau:

1.     Giáo viên Trung học / 初中教师

Chương trình đào tạo của chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử như sau:

1.     Cấu trúc và chức năng của đại phân tử sinh học / 生物大分子结构与功能

2.     Tổng hợp hóa học của đại phân tử sinh học / 生物大分子的化学合成

3.     Hóa học vật liệu xốp /多孔材料化学

4.     Dòng chất lỏng hóa học và truyền nhiệt / 化工流体流动与传热

5.     Tính chất và cấu trúc của phân tử / 分子结构与性质

6.     Giới thiệu về thiết kế kỹ thuật / 工程设计概论

7.     Vật lý và Hóa học vật liệu / 材料物理与化学

8.     Thí nghiệm hóa học và Hóa học tổng hợp / 综合化学化工实验

9.     Hóa học Phức hợp chức năng / 功能配合物化学

10.   Giới thiệu về phân tích quang phổ nguyên tử / 原子光谱分析法概论

11.   Thí nghiệm phân tích thiết bị hiện đại / 现代仪器分析实验

12.   Nhận dạng và lắp ráp phân tử / 分子识别与组装

13.   Thí nghiệm cơ bản về Hóa học vô cơ / 基础无机化学实验

Mời các bạn tham khảo bảng Chương trình đào tạo trường Đại học Khoa học và Công nghệ Thanh Đảo dưới đây:

表1. 分子科学与工程专业公共和学科基础必修课教学计划进程表

课程类别

课程编号

课程名称

学时分配

按学年学期分配每周时数

理论教学

验或实践

I学年

II学年

III学年

IV学年

公共课

01

B27010100

思想道德修养与法律基础

Ideology and Morality Training and the Basis of Law

3

48

48

     

3

           

02

B27020100

中国近现代史纲要

Outline of Modern Chinese   History

2

32

32

   

2

             

03

B27030100

马克思主义基本原理概论

Introduction   to the Basic Theory of Marxism

3

48

48

       

3

         

04

B27040100

毛泽东思想和中国特色社会主义理论体系概论

Introduction to the   Theoretical System of Mao Zedong Thought and Socialism with Chinese   Characteristics

4

64

64

         

4

       

05

B14010101

大学体育1

College   Physical Education 1

1

32

32

   

2

             

06

B14010102

大学体育2

College   Physical Education 2

1

32

32

     

2

           

07

B14010103

大学体育3

College   Physical Education 3

1

32

32

       

2

         

08

B14010104

大学体育4

College   Physical Education 4

1

32

32

         

2

       

09

B10060111

大学英语A1

College   English A1

4

64

64

   

4

             

10

B10060112

大学英语A2

College   English A2

4

64

64

     

4

           

11

B08060300

计算机应用(C语言)

Computer Application (C  Language)

3

48

24

 

24

   

3

         

学科基础课

12

B06010131

高等数学C1

Advanced Mathematics C1

4

64

64

   

4

             

13

B06010132

高等数学C2

Advanced Mathematics C2

4

64

64

     

4

           

14

B06050121

大学物理B1

College Physics B1

3

48

48

       

3

         

15

B06050122

大学物理B2

College Physics B2

3

48

48

         

3

       

16

B06050221

大学物理实验B1

College Physical   Experiment B1

0.5

16

 

16

     

1

         

17

B06050222

大学物理实验B2

College Physical   Experiment B2

0.5

16

 

16

       

1

       

18

B06010200

线性代数

Linear Algebra

2

32

32

       

2

         
   

本表小计

 

44

784

728

32

24

12

13

14

10

0

0

0

0

 表2. 分子科学与工程专业基础课和专业必修课教学计划进程表

课程类别

课程编号

课程名称

学时分配

按学年学期分配每周时数

理论教学

验或实践

I学年

II学年

III学年

IV学年

专业基础课

01

B02100140

无机化学1

Inorganic Chemistry 1

4

64

64

   

4

             

02

B02100141

无机化学2

Inorganic Chemistry 2

2

32

32

     

2

           

03

B02040150

分析化学

Analytical Chemistry

3

48

48

     

3

           

04

B02070231

无机及分析化学实验1

Experiment of Inorganic   & Analytical Chemistry 1

1.5

56

 

56

 

4

             

05

B02070232

无机及分析化学实验2

Experiment of Inorganic   & Analytical Chemistry 2

2

64

 

64

   

4

           

06

B02050300

有机化学

Organic Chemistry

6

96

96

       

6

         

07

B02070400

有机化学实验

Experiment of Organic  Chemistry

2

72

 

72

     

4

         

08

B02060501

物理化学1

Physical Chemistry 1

2

32

32

       

2

         

09

B02060502

物理化学2

Physical Chemistry 2

4

64

64

         

4

       

10

B02100600

物理化学实验

Experiment of Physical   Chemistry

2.5

80

 

80

       

6

       

11

B02010800

仪器分析

Instrumental Analysis

3.5

56

56

         

4

       

12

B02095800

仪器分析实验

Experiment of

Instrumental Analysis

1

32

 

32

       

2

       

专业课

13

B02023500

绿色化学

Green Chemistry

2

32

32

           

2

     

14

B02011600

催化化学

Catalysis Chemistry

3

48

48

           

3

     

15

B02104100

无机材料化学

Inorganic Material Chemistry

2

32

32

           

2

     

16

B02104200

固态化学

Solid   Chemistry

2

32

32

             

2

   

17

B02104300

化工安全与环保

Chemical Safety & Environmental   Protection

2

32

32

           

2

     

18

B02104400

综合实验

Comprehensive Experiments

2

64

 

64

           

4

   

19

B02104500

专业实验

Profession Experiments

1.5

48

 

48

             

3

 
   

本表小计

 

47.5

976

568

416

0

7

10

12

14

9

6

3

0

必修课总计

91.5

1760

1296

456

24

19

23

27

23

9

6

3

0

表3. 分子科学与工程专业选修课教学计划进程表


课程类别

课程编号

课程名称

学时分配

按学年学期分配每周时数

验或实践

I学年

II学年

III学年

IV学年

专业通选限选课程

01

B02060701

结构化学B

Structural   Chemistry B

3

48

48

           

3

     

02

B02011900

材料化学测试方法

Testing   Methods of Material Chemistry

2

32

32

           

2

     

03

B01010120

化工原理B

Principle of Chemical   Engineering B

4

64

64

         

4

       

04

B01010220

化工原理实验B

Experiment of

Chemical Engineering B

0.5

16

 

16

       

1

       

05

B02104600

绿色化学工艺学

Green   Chemistry and Technology

2

32

32

           

2

     

06

B02022810

有机合成化学A

Organic Synthetic   Chemistry A

2

32

32

             

2

   

07

B02104700

能源化学

Energy   Chemistry

3

48

48

           

3

     

08

B02012400

环境化学

Environmental   Chemistry

2

32

32

             

2

   

10

B02104800

新能源材料与应用

New   energy materials and Applications

2

32

32

             

2

   

11

B02104900

储能原理与技术

Principle   and Technology of Energy Storage

2

32

32

             

2

   

12

B02014100

纳米催化技术

Nanocatalysis Technology

2

32

32

               

2

 

13

B02101000

专业英语

Professional English of Molecular Science and Engineering e

2

32

32

             

2

   

至少修满18学分,限选课学分(学时)

26.5

432

416

16

       

5

10

10

2

 

专业通选任选课程

14

B07050430

电工电子学C

Electrical Engineering and Electronics C

3

48

48

         

4

       

15

B06010300

概率论与数理统计

Probability and Math   Statistics

3

48

48

         

3

       

16

B02014200

现代电化学

Modern electrochemistry

2

32

32

               

2

 

17

B02013500

化学信息学

Chemical Informatics

2

32

24

8

             

2

 

18

B02013300

现代功能材料化学

Modern   Functional Material Chemistry

2

32

32

             

2

   

19

B02101200

精细化学品化学

Chemistry of Fine Chemicals

2

32

32

             

2

   

20

B02017700

波谱分析B

Spectrum   Analysis B

3

48

48

               

3

 

21

B02011000

工业分析与分离

Industry Analysis and Separation

2

32

32

             

2

   

22

B02101100

可再生能源利用与技术

Renewable   Energy and its Utilization Technology

2

32

32

               

2

 

任选课学分(学时)

21

336

328

8

       

7

 

6

9

 

选修课学分(学时)

47.5

768

744

24

0

0

0

0

12

10

16

11

0

                                   

表4. 分子科学与工程专业实践性教学计划进程表


编号

实践环节

周数

学分数

按学年学期周数分配

备注

I学年

II学年

III学年

IV学年

B21991100

军事教育

Military Education

2

2

           

2

   

B27050200

思想政治理论课实践

Practice of Ideological and Political   Theory Course

2

2

           

2

   

B02995700

认识实习

Cognition Practice

2

2

         

2

     

B02995800

生产实习

Production Practice

3

3

           

3

   

B02995900

毕业实习及毕业设计(论文)

Graduation   Practice & Graduation Design(Thesis)

16

16

             

16

 
 

合计

25

25

0

0

2

0

0

2

5

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Danh sách trường được đề xuất

Dưới đây là tổng hợp Danh sách trường có đào tạo chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử, mời các bạn tham khảo và lựa chọn trường phù hợp với bản thân mình nhé!

1. Đại học Nam Khai

2. Đại học Thiên Tân

3. Đại học Khoa học và Công nghệ Thanh Đảo

4. Đại học Công nghệ Hoa Nam

5. Đại học Công nghiệp Tây Bắc

Nhận định về chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật phân tử

Khoa học và kỹ thuật phân tử là một ngành học liên ngành đầy tiềm năng, kết hợp giữa hoá học, vật lý, khoa học vật liệu và kỹ thuật. Ngành này tập trung vào nghiên cứu các vật liệu ở cấp độ phân tử, nhằm thiết kế, tổng hợp và ứng dụng các vật liệu mới có tính chất đặc biệt. Điều này mở ra những cơ hội lớn trong các lĩnh vực như điện tử, năng lượng, y sinh, dược phẩm, công nghệ nano, và nhiều ngành công nghiệp quan trọng khác.

Khoa học và kỹ thuật phân tử đòi hỏi sinh viên có nền tảng vững chắc về hoá học và vật lý, cùng với khả năng tư duy sáng tạo và giải quyết các vấn đề phức tạp trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. Đặc biệt, ngành này đón nhận sự phát triển mạnh mẽ trong bối cảnh các công nghệ mới, như chip cao cấp, công nghệ sinh dược, và vật liệu nano đang ngày càng trở nên quan trọng và phổ biến.

Ai phù hợp với ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử

Chuyên ngành này rất phù hợp với những ai có đam mê nghiên cứu khoa học, thích tìm hiểu và giải quyết các vấn đề về vật liệu, năng lượng và công nghệ. Nếu bạn có khả năng tư duy logic, sáng tạo và muốn đóng góp vào các bước đột phá trong các lĩnh vực công nghệ, thì Khoa học và kỹ thuật phân tử sẽ là một lựa chọn lý tưởng.

Ngoài ra, những người có mong muốn đóng góp vào sự phát triển của các ngành công nghiệp như năng lượng, dược phẩm, công nghệ nano, hay điện tử cũng sẽ tìm thấy rất nhiều cơ hội trong ngành học này.

Trên đây là thông tin tổng hợp về chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật phân tử. Truy cập nhanh chuyên mục Tra cứu chuyên ngành để tìm hiểu kỹ hơn về chương trình học tập tại Trung Quốc bạn nhé!

Danh sách Trường

Trường học
STTMã trườngTên trườngKhu vựcXếp hạng

Tổng số apply

No data

Đăng ký tư vấn
Chuyên ngành HOT
    Tin tức liên quan

    Ngành học liên quan