Khoa học và kỹ thuật phân tử
Trong lĩnh vực Khoa học và kỹ thuật phân tử, sự kỳ diệu của công nghệ và những khám phá khoa học ngày càng mở ra những cơ hội vô tận. Từ việc xây dựng các cấu trúc phân tử đến việc nghiên cứu và ứng dụng các quy trình kỹ thuật tiên tiến, lĩnh vực này không ngừng mở ra những khả năng mới đầy hứa hẹn.
Khoa học và kỹ thuật phân tử cung cấp cho chúng ta cái nhìn sâu sắc vào cấu trúc và hành vi của vật chất, từ các phân tử nhỏ nhất đến các cấu trúc phức tạp. Nó không chỉ là nền tảng của nhiều ngành công nghiệp, mà còn là nền móng cho sự phát triển của nhiều lĩnh vực khoa học khác nhau.
Vậy chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử là gì? Chuyên ngành này đào tạo những gì? Cơ hội việc làm ra sao? Hôm nay hãy cùng studyinchina.io đi tìm hiểu về chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử nhé!
Giới thiệu chuyên ngành
Chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử là gì?
Chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật Phân tử là một lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng các nguyên tắc và phương pháp từ lĩnh vực hóa học, vật lý để hiểu, đồng thời điều chỉnh các quá trình và tính chất của các hệ phân tử.
Nó tập trung vào việc nghiên cứu cấu trúc, tính chất và hành vi của các phân tử, cũng như cách chúng tương tác với nhau và môi trường xung quanh. Các ứng dụng của chuyên ngành này có thể bao gồm việc phát triển vật liệu mới, thiết kế dược phẩm, nghiên cứu và phát triển công nghệ xanh, và các lĩnh vực khác trong công nghệ và khoa học.
Mục tiêu đào tạo
Chuyên ngành này đào tạo những sinh viên có thể thích nghi được với nhu cầu phát triển của quốc gia, có phẩm chất nhân văn tốt và kiến thức rộng lớn về hóa học, kỹ thuật hóa học cơ bản. Họ phải có tính sáng tạo tốt, khả năng nghiên cứu cơ bản, khả năng phát triển và công nghiệp hóa sản phẩm hóa học có tính năng mới, và là những người có năng lực phát triển toàn diện về đạo đức, trí tuệ, thể chất và cả nghệ thuật.
Yêu cầu đầu vào
Sinh viên theo học chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử cần có đủ tố chất sau đây:
1. Khéo léo, thích làm việc với các máy móc, thiết bị, công cụ
2. Có sức khỏe tốt, thích tham gia các hoạt động thể thao
3. Cẩn thận, tỉ mỉ, ngăn nắp, tin cậy, luôn tuân thủ quy định, quy trình
4. Có sự yêu thích đối với chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử
Yêu cầu đầu ra
Các yêu cầu trước khi tốt nghiệp đối với sinh viên theo học chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử như sau:
Sinh viên chuyên ngành này sẽ phải học và nắm vững cơ sở lý thuyết và kiến thức cơ bản của ngành Khoa học và Kỹ thuật phân tử, đồng thời được đào tạo trong các thí nghiệm khoa học liên quan đến ứng dụng nghiên cứu. Nhờ đó, họ sẽ phát triển một ý thức sáng tạo và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực này.
Yêu cầu kỹ năng của chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử:
1. Thành thạo phương pháp tổng hợp và sửa đổi các phân tử.
2. Hiểu được mối quan hệ giữa thành phần, cấu trúc và tính chất của vật liệu phân tử.
3. Có kỹ năng cơ bản để tiến hành nghiên cứu về công nghệ sửa đổi và xử lý vật liệu phân tử, phân tích, thử nghiệm thiết kế. Đồng thời phát triển các vật liệu và sản phẩm phân tử mới.
4. Có kỹ năng cơ bản để tiến hành phân tích và quản lý kinh tế kỹ thuật củaquá trình xử lý vật liệu phân tử.
5. Có khả năng sử dụng một số ngoại ngữ và ứng dụng máy tính ở mức độ cơ bản.
Kiến thức cần học, môn học chính
Kiến thức cần học
Sinh viên chuyên ngành này sẽ phải học và nắm vững cơ sở lý thuyết và kiến thức cơ bản của ngành Khoa học và Kỹ thuật Phân tử, đồng thời được đào tạo trong các thí nghiệm khoa học liên quan đến ứng dụng nghiên cứu. Nhờ đó, họ sẽ phát triển một ý thức sáng tạo và kỹ năng thực hành trong lĩnh vực này.
Môn học chính của chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử bao gồm:
1. Hóa học / 化学
2. Hóa học phân tích / 分析化学
3. Hóa học hữu cơ / 有机化学
4. Hóa học vật lý / 物理化学
5. Hóa học năng lượng / 能源化学
6. Hóa học môi trường / 环境化学
Phương hướng nghiên cứu
Sinh viên theo học chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử cần chú ý phương hướng nghiên cứu của ngành học như sau:
1. Hóa học / 化学
2. Hóa học hữu cơ / 有机化学
3. Khoa học và kỹ thuật vật liệu / 材料科学与工程
4. Kỹ thuật và công trình hóa học / 化学工程与技术
Bằng cấp nhận được
Sinh viên theo học chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử sau khi tốt nghiệp hệ Đại học sẽ nhận được bằng cấp với học vị Cử nhân Khoa học (理学学士)
Chuyên ngành tương tự
Bên cạnh chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử, các bạn có thể tham khảo các chuyên ngành tương tự dưới đây:
1. Hóa học / 化学
2. Hóa học Sinh vật học / 化学生物学
3. Hóa học ứng dụng / 应用化学
4. Hóa học năng lượng / 能源化学
5. Công nghệ và hóa học đo lường / 化学测量学与技术
6. Hóa học tài nguyên / 资源化学
Cơ hội việc làm
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên học chuyên ngành này sẽ có nhiều cơ hội nghề nghiệp trong các ngành công nghiệp hoặc các bộ phận liên quan, bao gồm nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thiết kế, quản lý, v.v. Đồng thời, một tỷ lệ cao sinh viên của chuyên ngành này sẽ tiếp tục học lên nghiên cứu sinh, chủ yếu tham gia vào công việc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ mới.
Như vậy sinh viên sau khi tốt nghiệp chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử có thể làm các công việc như sau:
1. Giáo viên Trung học / 初中教师
Chương trình đào tạo của chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử như sau:
1. Cấu trúc và chức năng của đại phân tử sinh học / 生物大分子结构与功能
2. Tổng hợp hóa học của đại phân tử sinh học / 生物大分子的化学合成
3. Hóa học vật liệu xốp /多孔材料化学
4. Dòng chất lỏng hóa học và truyền nhiệt / 化工流体流动与传热
5. Tính chất và cấu trúc của phân tử / 分子结构与性质
6. Giới thiệu về thiết kế kỹ thuật / 工程设计概论
7. Vật lý và Hóa học vật liệu / 材料物理与化学
8. Thí nghiệm hóa học và Hóa học tổng hợp / 综合化学化工实验
9. Hóa học Phức hợp chức năng / 功能配合物化学
10. Giới thiệu về phân tích quang phổ nguyên tử / 原子光谱分析法概论
11. Thí nghiệm phân tích thiết bị hiện đại / 现代仪器分析实验
12. Nhận dạng và lắp ráp phân tử / 分子识别与组装
13. Thí nghiệm cơ bản về Hóa học vô cơ / 基础无机化学实验
Mời các bạn tham khảo bảng Chương trình đào tạo trường Đại học Khoa học và Công nghệ Thanh Đảo dưới đây:
表1. 分子科学与工程专业公共和学科基础必修课教学计划进程表
|
课程类别 |
序 号 |
课程编号 |
课程名称 |
学 分 |
学 时 |
学时分配 |
按学年学期分配每周时数 |
|||||||||
|
理论教学 |
实 验或实践 |
上 机 |
I学年 |
II学年 |
III学年 |
IV学年 |
||||||||||
|
一 |
二 |
三 |
四 |
五 |
六 |
七 |
八 |
|||||||||
|
公共课 |
01 |
B27010100 |
思想道德修养与法律基础 Ideology and Morality Training and the Basis of Law |
3 |
48 |
48 |
3 |
|||||||||
|
02 |
B27020100 |
中国近现代史纲要 Outline of Modern Chinese History |
2 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
03 |
B27030100 |
马克思主义基本原理概论 Introduction to the Basic Theory of Marxism |
3 |
48 |
48 |
3 |
||||||||||
|
04 |
B27040100 |
毛泽东思想和中国特色社会主义理论体系概论 Introduction to the Theoretical System of Mao Zedong Thought and Socialism with Chinese Characteristics |
4 |
64 |
64 |
4 |
||||||||||
|
05 |
B14010101 |
大学体育1 College Physical Education 1 |
1 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
06 |
B14010102 |
大学体育2 College Physical Education 2 |
1 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
07 |
B14010103 |
大学体育3 College Physical Education 3 |
1 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
08 |
B14010104 |
大学体育4 College Physical Education 4 |
1 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
09 |
B10060111 |
大学英语A1 College English A1 |
4 |
64 |
64 |
4 |
||||||||||
|
10 |
B10060112 |
大学英语A2 College English A2 |
4 |
64 |
64 |
4 |
||||||||||
|
11 |
B08060300 |
计算机应用(C语言) Computer Application (C Language) |
3 |
48 |
24 |
24 |
3 |
|||||||||
|
学科基础课 |
12 |
B06010131 |
高等数学C1 Advanced Mathematics C1 |
4 |
64 |
64 |
4 |
|||||||||
|
13 |
B06010132 |
高等数学C2 Advanced Mathematics C2 |
4 |
64 |
64 |
4 |
||||||||||
|
14 |
B06050121 |
大学物理B1 College Physics B1 |
3 |
48 |
48 |
3 |
||||||||||
|
15 |
B06050122 |
大学物理B2 College Physics B2 |
3 |
48 |
48 |
3 |
||||||||||
|
16 |
B06050221 |
大学物理实验B1 College Physical Experiment B1 |
0.5 |
16 |
16 |
1 |
||||||||||
|
17 |
B06050222 |
大学物理实验B2 College Physical Experiment B2 |
0.5 |
16 |
16 |
1 |
||||||||||
|
18 |
B06010200 |
线性代数 Linear Algebra |
2 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
本表小计 |
44 |
784 |
728 |
32 |
24 |
12 |
13 |
14 |
10 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
表2. 分子科学与工程专业基础课和专业必修课教学计划进程表
|
课程类别 |
序 号 |
课程编号 |
课程名称 |
学 分 |
学 时 |
学时分配 |
按学年学期分配每周时数 |
|||||||||
|
理论教学 |
实 验或实践 |
上 机 |
I学年 |
II学年 |
III学年 |
IV学年 |
||||||||||
|
一 |
二 |
三 |
四 |
五 |
六 |
七 |
八 |
|||||||||
|
专业基础课 |
01 |
B02100140 |
无机化学1 Inorganic Chemistry 1 |
4 |
64 |
64 |
4 |
|||||||||
|
02 |
B02100141 |
无机化学2 Inorganic Chemistry 2 |
2 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
03 |
B02040150 |
分析化学 Analytical Chemistry |
3 |
48 |
48 |
3 |
||||||||||
|
04 |
B02070231 |
无机及分析化学实验1 Experiment of Inorganic & Analytical Chemistry 1 |
1.5 |
56 |
56 |
4 |
||||||||||
|
05 |
B02070232 |
无机及分析化学实验2 Experiment of Inorganic & Analytical Chemistry 2 |
2 |
64 |
64 |
4 |
||||||||||
|
06 |
B02050300 |
有机化学 Organic Chemistry |
6 |
96 |
96 |
6 |
||||||||||
|
07 |
B02070400 |
有机化学实验 Experiment of Organic Chemistry |
2 |
72 |
72 |
4 |
||||||||||
|
08 |
B02060501 |
物理化学1 Physical Chemistry 1 |
2 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
09 |
B02060502 |
物理化学2 Physical Chemistry 2 |
4 |
64 |
64 |
4 |
||||||||||
|
10 |
B02100600 |
物理化学实验 Experiment of Physical Chemistry |
2.5 |
80 |
80 |
6 |
||||||||||
|
11 |
B02010800 |
仪器分析 Instrumental Analysis |
3.5 |
56 |
56 |
4 |
||||||||||
|
12 |
B02095800 |
仪器分析实验 Experiment of Instrumental Analysis |
1 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
专业课 |
13 |
B02023500 |
绿色化学 Green Chemistry |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||
|
14 |
B02011600 |
催化化学 Catalysis Chemistry |
3 |
48 |
48 |
3 |
||||||||||
|
15 |
B02104100 |
无机材料化学 Inorganic Material Chemistry |
2 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
16 |
B02104200 |
固态化学 Solid Chemistry |
2 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
17 |
B02104300 |
化工安全与环保 Chemical Safety & Environmental Protection |
2 |
32 |
32 |
2 |
||||||||||
|
18 |
B02104400 |
综合实验 Comprehensive Experiments |
2 |
64 |
64 |
4 |
||||||||||
|
19 |
B02104500 |
专业实验 Profession Experiments |
1.5 |
48 |
48 |
3 |
||||||||||
|
本表小计 |
47.5 |
976 |
568 |
416 |
0 |
7 |
10 |
12 |
14 |
9 |
6 |
3 |
0 |
|||
|
必修课总计 |
91.5 |
1760 |
1296 |
456 |
24 |
19 |
23 |
27 |
23 |
9 |
6 |
3 |
0 |
|||
表3. 分子科学与工程专业选修课教学计划进程表
|
课程类别 |
序 号 |
课程编号 |
课程名称 |
学 分 |
学 时 |
学时分配 |
按学年学期分配每周时数 |
||||||||||
|
理 论 教 学 |
实 验或实践 |
上 机 |
I学年 |
II学年 |
III学年 |
IV学年 |
|||||||||||
|
一 |
二 |
三 |
四 |
五 |
六 |
七 |
八 |
||||||||||
|
专业通选限选课程 |
01 |
B02060701 |
结构化学B Structural Chemistry B |
3 |
48 |
48 |
3 |
||||||||||
|
02 |
B02011900 |
材料化学测试方法 Testing Methods of Material Chemistry |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
03 |
B01010120 |
化工原理B Principle of Chemical Engineering B |
4 |
64 |
64 |
4 |
|||||||||||
|
04 |
B01010220 |
化工原理实验B Experiment of Chemical Engineering B |
0.5 |
16 |
16 |
1 |
|||||||||||
|
05 |
B02104600 |
绿色化学工艺学 Green Chemistry and Technology |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
06 |
B02022810 |
有机合成化学A Organic Synthetic Chemistry A |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
07 |
B02104700 |
能源化学 Energy Chemistry |
3 |
48 |
48 |
3 |
|||||||||||
|
08 |
B02012400 |
环境化学 Environmental Chemistry |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
10 |
B02104800 |
新能源材料与应用 New energy materials and Applications |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
11 |
B02104900 |
储能原理与技术 Principle and Technology of Energy Storage |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
12 |
B02014100 |
纳米催化技术 Nanocatalysis Technology |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
13 |
B02101000 |
专业英语 Professional English of Molecular Science and Engineering e |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
至少修满18学分,限选课学分(学时) |
26.5 |
432 |
416 |
16 |
5 |
10 |
10 |
2 |
|||||||||
|
专业通选任选课程 |
14 |
B07050430 |
电工电子学C Electrical Engineering and Electronics C |
3 |
48 |
48 |
4 |
||||||||||
|
15 |
B06010300 |
概率论与数理统计 Probability and Math Statistics |
3 |
48 |
48 |
3 |
|||||||||||
|
16 |
B02014200 |
现代电化学 Modern electrochemistry |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
17 |
B02013500 |
化学信息学 Chemical Informatics |
2 |
32 |
24 |
8 |
2 |
||||||||||
|
18 |
B02013300 |
现代功能材料化学 Modern Functional Material Chemistry |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
19 |
B02101200 |
精细化学品化学 Chemistry of Fine Chemicals |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
20 |
B02017700 |
波谱分析B Spectrum Analysis B |
3 |
48 |
48 |
3 |
|||||||||||
|
21 |
B02011000 |
工业分析与分离 Industry Analysis and Separation |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
22 |
B02101100 |
可再生能源利用与技术 Renewable Energy and its Utilization Technology |
2 |
32 |
32 |
2 |
|||||||||||
|
任选课学分(学时) |
21 |
336 |
328 |
8 |
7 |
6 |
9 |
||||||||||
|
选修课学分(学时) |
47.5 |
768 |
744 |
24 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12 |
10 |
16 |
11 |
0 |
||||
表4. 分子科学与工程专业实践性教学计划进程表
|
编号 |
实践环节 |
周数 |
学分数 |
按学年学期周数分配 |
备注 |
|||||||
|
I学年 |
II学年 |
III学年 |
IV学年 |
|||||||||
|
一 |
二 |
三 |
四 |
五 |
六 |
七 |
八 |
|||||
|
B21991100 |
军事教育 Military Education |
2 |
2 |
2 |
||||||||
|
B27050200 |
思想政治理论课实践 Practice of Ideological and Political Theory Course |
2 |
2 |
2 |
||||||||
|
B02995700 |
认识实习 Cognition Practice |
2 |
2 |
2 |
||||||||
|
B02995800 |
生产实习 Production Practice |
3 |
3 |
3 |
||||||||
|
B02995900 |
毕业实习及毕业设计(论文) Graduation Practice & Graduation Design(Thesis) |
16 |
16 |
16 |
||||||||
|
合计 |
25 |
25 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
2 |
5 |
16 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Danh sách trường được đề xuất
Dưới đây là tổng hợp Danh sách trường có đào tạo chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử, mời các bạn tham khảo và lựa chọn trường phù hợp với bản thân mình nhé!
1. Đại học Nam Khai
2. Đại học Thiên Tân
3. Đại học Khoa học và Công nghệ Thanh Đảo
4. Đại học Công nghệ Hoa Nam
5. Đại học Công nghiệp Tây Bắc
Nhận định về chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật phân tử
Khoa học và kỹ thuật phân tử là một ngành học liên ngành đầy tiềm năng, kết hợp giữa hoá học, vật lý, khoa học vật liệu và kỹ thuật. Ngành này tập trung vào nghiên cứu các vật liệu ở cấp độ phân tử, nhằm thiết kế, tổng hợp và ứng dụng các vật liệu mới có tính chất đặc biệt. Điều này mở ra những cơ hội lớn trong các lĩnh vực như điện tử, năng lượng, y sinh, dược phẩm, công nghệ nano, và nhiều ngành công nghiệp quan trọng khác.
Khoa học và kỹ thuật phân tử đòi hỏi sinh viên có nền tảng vững chắc về hoá học và vật lý, cùng với khả năng tư duy sáng tạo và giải quyết các vấn đề phức tạp trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. Đặc biệt, ngành này đón nhận sự phát triển mạnh mẽ trong bối cảnh các công nghệ mới, như chip cao cấp, công nghệ sinh dược, và vật liệu nano đang ngày càng trở nên quan trọng và phổ biến.
Ai phù hợp với ngành Khoa học và kỹ thuật phân tử
Chuyên ngành này rất phù hợp với những ai có đam mê nghiên cứu khoa học, thích tìm hiểu và giải quyết các vấn đề về vật liệu, năng lượng và công nghệ. Nếu bạn có khả năng tư duy logic, sáng tạo và muốn đóng góp vào các bước đột phá trong các lĩnh vực công nghệ, thì Khoa học và kỹ thuật phân tử sẽ là một lựa chọn lý tưởng.
Ngoài ra, những người có mong muốn đóng góp vào sự phát triển của các ngành công nghiệp như năng lượng, dược phẩm, công nghệ nano, hay điện tử cũng sẽ tìm thấy rất nhiều cơ hội trong ngành học này.
Trên đây là thông tin tổng hợp về chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật phân tử. Truy cập nhanh chuyên mục Tra cứu chuyên ngành để tìm hiểu kỹ hơn về chương trình học tập tại Trung Quốc bạn nhé!
