Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí

Chi tiết chuyên ngành

Tên tiếng Trung
机械工程
Tên tiếng Anh
Mechanical engineering
Ngành
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành
0802
Hệ đào tạo
Hệ Thạc sĩ

THÔNG TIN TỔNG QUÁT

Tên tiếng Trung :机械工程

Hệ Thạc sĩ :3 năm

Hệ Đại học :4 năm

Nhóm ngành :08 工学

Ngành:0802 机械类

Mã chuyên ngành :080201

Tên tiếng Anh :Mechanical Engineering

Kỹ thuật cơ khí

Với xu hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa ngày càng tăng cộng với việc ngày càng có nhiều nhà máy với vốn nước ngoài mọc lên ở nước ta hiện nay thì đây chính là điều kiện phát triển rộng mở cho ngành kỹ thuật cơ khí. Sau đây, Du học Trung Quốc RIBA xin gửi đến bạn đọc những thông tin quan trọng cần biết về ngành kỹ thuật cơ khí.

Kỹ Thuật Cơ Khí

Giới thiệu chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí

  • Tên chuyên ngành tiếng Trung: 机械工程

  • Tên chuyên ngành tiếng Anh: Mechanical Engineering

  • Mã chuyên ngành: 080201

  • Số năm đào tạo: 4 năm

  • Kỹ thuật cơ khí là một ngành Khoa học kỹ thuật, ứng dụng các nguyên lý vật lý, kỹ thuật và khoa học vật liệu để thiết kế, phân tích, chế tạo và bảo dưỡng các loại máy móc và hệ thống cơ khí. Nó là một lĩnh vực kỹ thuật liên quan đến Thiết kế, Chế tạo và Vận hành máy móc. Kỹ thuật Cơ khí là ngành lâu đời nhất, rộng lớn nhất của Kỹ thuật.

  • Chuyên ngành này có thể được chia thành các nhánh sau đây: Ngành năng lượng: Các môn liên quan là năng lượng, ma sát, cháy, chất lỏng, những loại

Chương trình đào tạo của ngành học

Chương trình đào tạo của ngành học sẽ bao gồm các môn như sau:

  • Về các môn đại cương gồm: bản vẽ kỹ thuật học, lực học ( sức bền vật liệu, lý thuyết lực học v.v…), (cơ học chất lưu (cơ học thủy khí), nhiệt lực học hoặc truyền nhiệt học), kỹ thuật điện điện tử, đại cương khoa học vật liệu,v.v…

  • Về các môn chuyên ngành gồm: Các lĩnh vực kiến ​​thức cốt lõi của kỹ thuật cơ khí bao gồm: nguyên lý và phương pháp thiết kế cơ khí, nguyên lý và kỹ thuật chế tạo cơ khí, lý thuyết và công nghệ điều khiển, kiểm tra kỹ thuật và xử lý thông tin, kỹ thuật ứng dụng máy tính, đại cương khoa học quản lý, v.v.

Mục tiêu đào tạo

Chuyên ngành kỹ thuật cơ khí tập trung bồi dưỡng học viên phát triển mọi mặt đức, trí, thể, mỹ. Có trình độ văn hóa nhất định và có ý thức trách nhiệm tốt đối với xã hội. Nắm vững các lý thuyết cơ bản của khoa học tự nhiên và kiến thức chuyên ngành, có năng lực học tập tốt, năng lực thực hành, năng lực chuyên môn và ý thức đổi mới, có thể tham gia thiết kế và sản xuất, phát triển công nghệ, ứng dụng kỹ thuật, quản lý sản xuất, dịch vụ kỹ thuật, v.v. trong các lĩnh vực chuyên môn và các lĩnh vực liên quan sau tốt nghiệp.

Yêu cầu đào tạo

Sinh viên sau khi tốt nghiệp chuyên ngành này sẽ đạt được những kỹ năng và kiến thức sau:

  • Có khả năng ứng dụng kiến ​​thức khoa học về toán học, khoa học tự nhiên và kỹ thuật cơ khí.

  • Có khả năng xây dựng chương trình thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm, phân tích và giải thích dữ liệu.

  • Khả năng thiết kế các hệ thống, thành phần và quy trình cơ khí.

  • Có khả năng thể hiện một cách có hệ thống, thiết lập mô hình, phân tích, giải quyết và chứng minh các vấn đề kỹ thuật cơ khí.

  • Có khả năng lựa chọn và sử dụng công nghệ, nguồn lực, công cụ kỹ thuật hiện đại và công cụ công nghệ thông tin tương ứng trong thực hành cơ khí.

  • Có khả năng đóng vai trò trong một nhóm đa ngành và kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân.

  • Có khả năng hiểu và đánh giá tác động của các hoạt động kỹ thuật cơ khí đối với thế giới và xã hội, và có ý thức phát triển bền vững.

  • Có ý thức học tập suốt đời và khả năng thích ứng với sự phát triển.

Hỗ Trợ Tự Apply Học Bổng Trung Quốc

Phương hướng nghề nghiệp sau khi ra trường

  • Kỹ sư Cơ khí có thể đảm nhận công việc thiết kế, lên bản vẽ, lắp đặt hoặc gia công máy móc, thiết bị tại các nhà máy, công trình, công ty cơ khí, hay chuyên viên tư vấn, thiết kế, sửa chữa máy móc, thiết bị cơ khí, tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về cơ khí phục vụ an ninh, quốc phòng, ô tô, tàu thủy. Cụ thể, sau khi ra trường, sinh viên có thể đảm nhận các bị trí sau:

  • Kỹ sư vận hành, bảo trì, thiết kế, sửa chữa máy móc, thiết bị cơ khí tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nhằm phục vụ an ninh, quốc phòng, ô tô, tàu thủy.

  • Chuyên viên tư vấn, cán bộ quản lý, điều hành kỹ thuật hoặc nghiên cứu viên tại các công ty, nhà máy, các trường, viện nghiên cứu trong lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật có liên quan đến cơ khí.

  • Quản lý nhà máy, xí nghiệp chế tạo, lắp ráp, sửa chữa cơ khí, các nhà ga, bến cảng, các xí nghiệp xếp dỡ hàng hóa, các nhà máy sản xuất phụ tùng, phụ kiện, lắp ráp máy động lực.

  • Cán bộ phòng ban tại Sở, Phòng, Ban quản lý liên quan đến lĩnh vực Cơ khí như: Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thông, Sở Xây dựng, Ban quản lý dự án công trình xây dựng

Đối tượng phù hợp với ngành nghề

Để có thể theo đuổi thật tốt ngành này và gặt hái được những thành quả xứng đáng, bạn hãy chắc chắn rèn luyện được cho bản thân mình những đức tính sau đây:

  • Trau dồi thật tốt kiến thức chuyên môn liên quan đến chuyên ngành.

  • Có trình độ ngoại ngữ tối thiểu.

  • Có khả năng giao tiếp, thuyết trình tốt.

  • Có khả năng làm việc nhóm, làm việc theo cặp.

  • Có tính tìm tòi, ham học hỏi, không ngại gian khổ.

Những môn học cụ thể

Hệ Đại học


STT

Tên Tiếng Trung

Tên Tiếng Việt

Số tín chỉ

1

线性代数(英文)Ⅰ

Đại số tuyến tính (tiếng Anh) Ⅰ

3

2

大学学习导论

Giới thiệu về Nghiên cứu Đại học

1.5

3

初级汉语口语

Tiếng Trung nói sơ cấp

2

4

综合汉语(1)

Tiếng Trung tổng hợp (1)

3

5

中国概况(英文)

Tổng quan về Trung Quốc (tiếng Anh)

1.5

6

航空概论(英文)

Giới thiệu về Hàng không (tiếng Anh)

2

7

工科微积分(英文)(1)

Giải tích Kỹ thuật (Tiếng Anh) (1)

3

8

大学物理(英文)(1)

Vật lý đại học (tiếng Anh) (1)

2

9

初级汉语听力

Nghe tiếng Trung sơ cấp

2

10

综合汉语(2)

Tiếng Trung tổng hợp (2)

3

11

中国文化(英文)

Văn hóa Trung Quốc (tiếng Anh)

1.5

12

大学物理(英文)(2)

Vật lý đại học (tiếng Anh) (2)

3.5

13

综合汉语(3)

Tiếng Trung tổng hợp (3)

3

14

学术英语写作

Viết tiếng Anh học thuật

2

15

工科微积分(英文)(2)

Giải tích Kỹ thuật (Tiếng Anh) (2)

2

16

信息检索与利用(英文)

Truy xuất và sử dụng thông tin (tiếng Anh)

0.5

17

工程图学(英文)(1)

Đồ họa Kỹ thuật (Tiếng Anh) (1)

3.5

18

工程图学(英文)(2)

Đồ họa kỹ thuật (tiếng Anh) (2)

2.5

19

理论力学

Cơ học lý thuyết

2.5

20

电工与电子技术(英文)(1)

Thợ điện và Công nghệ điện tử (Tiếng Anh) (1)

3

21

材料力学

Cơ học của vật liệu

2.5

22

电工与电子技术(英文)(2)

Thợ điện và Công nghệ điện tử (Tiếng Anh) (2)

3

23

机械原理(英文)

Nguyên lý máy móc (tiếng Anh)

3

24

工程热力学(英文)

Nhiệt động lực học kỹ thuật (tiếng Anh)

3

25

工程流体力学

Cơ học chất lỏng kỹ thuật

2

26

机械设计(英文)

Thiết kế cơ khí (tiếng Anh)

3

27

测量技术(英文)

Công nghệ đo lường (tiếng Anh)

3

28

机械制造技术(英文)

Công nghệ chế tạo cơ khí (tiếng Anh)

3

29

液压与气压传动

Truyền động thủy lực và khí nén

2.5

30

机械制造工艺与装备(英文)

Quá trình sản xuất máy móc và thiết bị (tiếng Anh)

3

31

CAD/CAM技术

Công nghệ CAD / CAM

3

32

微机原理与应用(英文)

Nguyên tắc và ứng dụng của máy vi tính (tiếng Anh)

3

33

可编程控制器(英文)

Bộ điều khiển có thể lập trình (tiếng Anh)

2

34

数控加工技术(英文)

Công nghệ gia công CNC (tiếng Anh)

3

35

计算机集成与柔性制造(英文)

Tích hợp máy tính và sản xuất linh hoạt (tiếng Anh)

3

36

控制系统工程(英文)

Kỹ thuật hệ thống điều khiển (tiếng Anh)

3

37

软件工程(英文)

Kỹ thuật phần mềm (tiếng Anh)

3

38

机械振动(英文)

Rung cơ học (tiếng Anh)

3

39

模具技术(英文)

Công nghệ khuôn mẫu (tiếng Anh)

1.5

40

工程训练(英文)

Đào tạo Kỹ thuật (tiếng Anh)

2

41

机械设计综合实验(英文)

Thí nghiệm toàn diện về thiết kế cơ khí (tiếng Anh)

1

42

先进制造技术

Công nghệ sản xuất tiên tiến

3

43

毕业设计(英文)

Đồ án tốt nghiệp (tiếng Anh)

17


Hệ Thạc sĩ

STT

Tên tiếng Trung

Tên tiếng Việt

1

外语

Ngoại ngữ

2

中国特色社会主义理论与实践

Lý luận và thực tiễn của chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc

3

自然辩证法概论

Giới thiệu về Phép biện chứng Tự nhiên

4

数值分析或数理统计

Phân tích số hoặc thống kê toán học

5

知识产权

Sở hữu trí tuệ

6

信息检素

Kiểm tra thông tin

7

弹性力学及有限元分析

Phân tích độ co giãn và phần tử hữu hạn

8

高等机构学(机械方向限选)

Các cơ sở giáo dục đại học (hạn chế theo hướng máy móc)

9

机械振动学(机械方向限选)

Rung động cơ học (giới hạn lựa chọn hướng cơ học)

10

塑性变形原理(材料方向限选)

Nguyên tắc biến dạng dẻo (Lựa chọn giới hạn về hướng vật liệu)

11

金属物理学(材料方向限选)

Vật lý kim loại (lựa chọn hạn chế về hướng vật liệu)

12

工业工程理论与方法

Lý thuyết và Phương pháp Kỹ thuật Công nghiệp

13

机械系统动力学

Động lực học hệ thống cơ khí

14

机械优化设计

Thiết kế tối ưu hóa cơ học

15

现代控制理论

Lý thuyết điều khiển hiện đại

16

机电系统动态建模与仿真

Mô hình động và mô phỏng hệ thống cơ điện

17

现代信号分析与处理

Phân tích và xử lý tín hiệu hiện đại

18

金属疑固理论

Thuyết nghi ngờ kim loại

19

钛与钛合金材料学

Khoa học vật liệu của Titan và Hợp kim Titan

20

人机功效学

Kỹ thuật nhân tố con người

21

机电控制工程

Kỹ thuật điều khiển cơ điện

22

实验分析与设计

Phân tích và thử nghiệm thiết kế

23

计算机集成制造

Sản xuất tích hợp tin học

24

现代数控技术

Công nghệ CNC hiện đại

25

计算机辅助设计与制造

Thiết kế và Sản xuất Máy tính Hỗ trợ

26

机械可靠性设计

Thiết kế độ tin cậy cơ học

27

工程设计学

Thiết kế kỹ thuật

28

现代粉末冶金技术

Công nghệ luyện kim bột hiện đại

29

用户研究与交互设计

Nghiên cứu người dùng và thiết kế tương tác

30

工业品专题设计

Sản phẩm công nghiệp thiết kế đặc biệt

31

专业实践

Thực hành chuyên môn


Top các trường đào tạo chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí

Xếp hạng

Tên trường

Tên trường tiếng Việt

Đánh giá

1

哈尔滨工业大学

Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân

5★

2

中南大学

Đại học Trung Nam

5★

3

东南大学

Đại học Đông Nam

5★

4

大连理工大学

Đại học Công nghệ Đại Liên

5★

5

深圳大学

Đại học Thâm Quyến

5★

6

华中科技大学

Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung

5★

7

浙江大学

Đại học Chiết Giang

5★

8

重庆大学

Đại học Trùng Khánh

5★

9

东北大学

Đại học Đông Bắc

5★

10

湖南大学

Đại học Hồ Nam

4★

Vậy là chúng ta đã điểm qua những thông tin chính về ngành kỹ thuật cơ khí này rồi. Nếu các bạn cảm thấy hứng thú với việc du học về chuyên ngành này tại Trung Quốc, thì đừng chần chờ gì nữa, hãy liên hệ ngay với chúng tôi – Du học Trung Quốc để nhận được những cập nhật mới nhất và nhanh chóng nhât về chế độ học bổng, cùng những trường đại học cấp học bổng cho ngành này. Chúc các bạn thành công!

Hãy Like bài viết nếu bạn thấy hữu ích nhé ^^!


Danh sách Trường

Trường học
STTMã trườngTên trườngKhu vựcXếp hạng

Tổng số apply

No data

Đăng ký tư vấn
Chuyên ngành HOT
    Tin tức liên quan

    Ngành học liên quan